Glossary ITIL 4 General Terms Tiếng Việt

Giới thiệu tổng quan​

ITIL 4 Glossary Tiếng Việt được cộng đồng ITSM Expert dịch từ bảng thuật ngữ gốc của Axelos bằng tiếng Anh sang tiếng Việt. Với mục đich giúp cho người làm nghề CNTT dễ dàng tra cứu, hiểu ngữ nghĩa các thuật ngữ để thuận tiện trong việc áp dụng kiến thức ITIL vào môi trường làm việc ở các doanh nghiệp.

Cộng đồng ITSM Expert tri ân nhưng chuyên gia ITIL Expert trong cộng đồng đã dành nhiều tâm huyết để thực hiện phiên dịch bảng thuật ngữ này.

STTThuật ngữ tiếng AnhThuật ngữ tiếng Việt
1acceptance criteriatiêu chí chấp nhận
2AgileLinh hoạt
3architecture management practicethực hành quản lý kiến trúc
4asset registerbảng danh mục tài sản
5availabilitytính sẵn sàng
6availability management practicethực hành quản lý tính sẵn sàng
7baselineđường cơ sở
8best practicethực hành tốt nhất
9big datadữ liệu lớn
10business analysis practicethực hành phân tích nghiệp vụ
11business caseđề án kinh doanh
12business impact analysis (BIA)phân tích ảnh hưởng kinh doanh (BIA)
13business relationship manager (BRM)Nhà quản lý quan hệ kinh doanh (BRM)
14callcuộc gọi
15call/contact centretrung tâm cuộc gọi/trung tâm liên hệ
16capabilitykhả năng
17capacitynăng lực
18capacity and performance management practicethực hành quản lý năng lực và hiệu suất
19capacity planninghoạch định năng lực
20changethay đổi
21change authoritycơ quan cấp quyền thay đổi
22change control practicethực hành kiểm soát thay đổi
23change modelmô hình thay đổi
24change schedulelịch trình thay đổi
25chargingđịnh giá
26cloud computingđiện toán đám mây
27compliancetính tuân thủ
28confidentialitytính bảo mật
29configurationcấu hình
30configuration item (CI)đơn vị cấu hình
31configuration management database (CMDB)cơ sở dữ liệu quản lý cấu hình (CMDB)
32configuration management system (CMS)hệ thống quản lý cấu hình (CMS)
33configuration recordbản ghi cấu hình
34continual improvement practicethực hành cải tiến liên tục
35continuous deploymenttriển khai liên tục
36continuous integration/continuous deliverytích hợp liên tục/chuyển giao liên tục
37controlkiểm soát
38costchi phí
39cost centretrung tâm chi phí
40critical success factor (CSF)yếu tố thành công chủ chốt (CSF)
41culturevăn hoá
42customerkhách hàng
43customer experience (CX)trải nghiệm khách hàng (CX)
44dashboardbảng tổng quan
45deliver and supportchuyển giao và hỗ trợ
46deliverychuyển giao
47demandnhu cầu
48deploymenttriển khai
49deployment management practicethực hành quản lý triển khai
50design and transitionthiết kế và chuyển tiếp
51design thinkingtư duy thiết kế
52development environmentmôi trường phát triển
53DevOpsDevOps
54digital transformationchuyển đổi số
55disasterthảm họa
56disaster recovery planskế hoạch khôi phục thảm họa
57drivertác nhân
58effectivenesshiệu quả
59efficiencyhiệu năng
60emergency changethay đổi khẩn cấp
61engagegắn kết
62environmentmôi trường
63errorlỗi
64error controlkiểm soát lỗi
65escalationleo thang
66eventsự kiện
67external customerkhách hàng bên ngoài
68failurethất bại
69feedback loopvòng lặp phản hồi
70four dimensions of service managementbốn chiều quản lý dịch vụ
71goodshàng hóa
72governancequản trị
73identitydanh tính
74improvecải tiến
75incidentsự cố
76incident managementquản lý sự cố
77information and technologythông tin và công nghệ
78information security management practicethực hành quản lý bảo mật thông tin
79information security policychính sách bảo mật thông tin
80infrastructure and platform management practicethực hành quản lý cơ sở hạ tầng và nền tảng
81integritytính toàn vẹn
82internal customerkhách hàng nội bộ
83Internet of ThingsInternet kết nối vạn vật
84IT assettài sản công nghệ thông tin
85IT asset management practicethực hành quản lý tài sản công nghệ thông tin
86IT infrastructurecơ sở hạ tầng công nghệ thông tin
87IT servicedịch vụ công nghệ thông tin
88ITILITIL
89ITIL guiding principlesnguyên tắc hướng dẫn ITIL
90ITIL service value chainchuỗi giá trị dịch vụ ITIL
91KanbanKanban
92key performance indicator (KPI)chỉ số hiệu suất chính (KPI)
93knowledge management practicethực hành quản lý tri thức
94known errorlỗi đã biết
95LeanTinh gọn
96lifecyclevòng đời
97livesống
98live environmentmôi trường thực tế
99maintainabilitykhả năng bảo trì
100major incidentsự cố lớn
101management systemhệ thống quản lý
102maturityđộ trưởng thành
103mean time between failures (MTBF)thời gian trung bình giữa các lỗi (MTBF)
104mean time to restore service (MTRS)thời gian trung bình để khôi phục dịch vụ (MTR)
105measurement and reportingđo lường và báo cáo
106metricsố đo
107minimum viable product (MVP)sản phẩm khả thi tối thiểu (MVP)
108mission statementbản tuyên bố sứ mệnh
109modelmô hình
110modellingmô hình hoá
111monitoringgiám sát
112monitoring and event management practicethực hành giám sát và quản lý sự kiện
113obtain/buildthiết lập/Xây dựng
114operationvận hành
115operational technologycông nghệ vận hành
116organizationtổ chức
117organizational change management practicethực hành quản lý thay đổi tổ chức
118organizational resiliencekhả năng phục hồi tổ chức
119organizational velocityvận tốc tổ chức
120organizations and peopletổ chức và con người
121outcomekết quả
122outputđầu ra
123outsourcingthuê ngoài
124partners and suppliersđối tác và nhà cung cấp
125partnershipsự hợp tác
126performancehiệu suất
127pilotthí điểm
128plankế hoạch
129planninghoạch định
130policychính sách
131portfolio management practicethực hành quản lý danh mục đầu tư
132post-implementation review (PIR)đánh giá sau triển khai (PIR)
133practicethực hành
134problemvấn đề
135processquy trình
136productsản phẩm
137production environmentmôi trường sản xuất
138programmechương trình
139projectdự án
140project management practicethực hành quản lý dự án
141quick winchiến thắng nhanh chóng
142recordbản ghi
143recoverykhôi phục
144recovery point objective (RPO)mục tiêu điểm khôi phục (RPO)
145recovery time objective (RTO)mục tiêu thời gian khôi phục (RTO)
146relationship management practicethực hành quản lý mối quan hệ
147releasephát hành
148release management practicethực hành quản lý phát hành
149reliabilityđộ tin cậy
150request cataloguedanh mục yêu cầu
151request for change (RFC)yêu cầu thay đổi (RFC)
152resolutiongiải quyết
153resourcenguồn lực
154retirethải loại
155riskrủi ro
156risk assessmentđánh giá rủi ro
157risk management practicethực hành quản lý rủi ro
158servicedịch vụ
159service actionhành động dịch vụ
160service architecturekiến trúc dịch vụ
161service cataloguedanh sách dịch vụ
162service catalogue management practicethực hành quản lý danh sách dịch vụ
163service configuration management praticethực hành quản lý cấu hình dịch vụ
164service consumptiontiêu dùng dịch vụ
165service continuity management practicethực hành quản lý tính liên tục của dịch vụ
166service design practicethực hành thiết kế dịch vụ
167service deskquầy dịch vụ
168service desk practicethực hành quầy dịch vụ
169service financial management practicethực hành quản lý tài chính của dịch vụ
170service levelcấp độ dịch vụ
171service level agreement (SLA)thỏa thuận cấp độ dịch vụ (SLA)
172service level management practicethực hành quản lý cấp độ dịch vụ
173service managementquản lý dịch vụ
174service offeringgói dịch vụ
175service ownerchủ sở hữu dịch vụ
176service portfoliodanh mục dịch vụ
177service providernhà cung cấp dịch vụ
178service provisioncung cấp dịch vụ
179service relationshipquan hệ dịch vụ
180service relationship managementquản lý quan hệ dịch vụ
181service requestyêu cầu dịch vụ
182service request management practicethực hành quản lý yêu cầu dịch vụ
183service validation and testing practicethực hành thẩm định và kiểm thử dịch vụ
184service value system (SVS)hệ thống giá trị dịch vụ (SVS)
185software development and management practicethực hành phát triển và quản lý phần mềm
186sourcingtìm kiếm nguồn cung ứng
187specificationđặc tả
188sponsornhà tài trợ
189stakeholderbên liên quan
190standardtiêu chuẩn
191standard changethay đổi tiêu chuẩn
192statustrạng thái
193strategy management practicethực hành quản lý chiến lược
194suppliernhà cung cấp
195supplier management practicethực hành quản lý nhà cung cấp
196support teamđội hỗ trợ
197systemhệ thống
198systems thinkingtư duy hệ thống
199technical debtnợ kỹ thuật
200test environmentmôi trường kiểm thử
201third partybên thứ ba
202throughputthông lượng
203transactiongiao dịch
204use casetình huống sử dụng
205userngười dùng
206utilitytiện ích
207utility requirementscác yêu cầu tiện ích
208validationthẩm định
209valuegiá trị
210value streamchuỗi giá trị
211value streams and processescác chuỗi giá trị và quy trình
212verificationxác minh
213visiontầm nhìn
214warrantysự bảo đảm
215warranty requirementsyêu cầu bảo hành
216waterfall methodphương pháp thác nước
217work instructionhướng dẫn công việc
218workaroundgiải pháp tạm thời
219workforce and talent management practicethực hành quản lý lực lượng lao động và tài năng

Nhóm chuyên gia thực hiện phiên dịch

Cộng đồng ITSM Expert, người làm nghề CNTT ở Việt Nam tri ân sự đóng góp của nhóm chuyên gia ITSM Expert.

Phan Chi Trung

ITSM Expert
VinFast LLC

Phung Anh Khoa

TSA IT Manager
Chanel Vietnam

Bui Thi Hai Yen

Senior Auditor
Viettel Network – a member of Viettel Group

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x