Glossary ITIL 4 Specialist – Drive Stakeholder Value Tiếng Việt

Giới thiệu tổng quan

ITIL 4 Glossary Tiếng Việt được cộng đồng ITSM Expert dịch từ bảng thuật ngữ gốc của Axelos bằng tiếng Anh sang tiếng Việt. Với mục đich giúp cho người làm nghề CNTT dễ dàng tra cứu, hiểu ngữ nghĩa các thuật ngữ để thuận tiện trong việc áp dụng kiến thức ITIL vào môi trường làm việc ở các doanh nghiệp.

Cộng đồng ITSM Expert tri ân nhưng chuyên gia ITIL Expert trong cộng đồng đã dành nhiều tâm huyết để thực hiện phiên dịch bảng thuật ngữ này.

STTThuật ngữ tiếng AnhThuật ngữ tiếng ViệtChú giải tiếng AnhChú giải tiếng Việt
1adaptive systemhệ thống tự thích nghiA system in which the behaviour of agents changes and they self-organize in response to events.Một hệ thống trong đó mà hành vi của các thành phần sẽ thay đổi và chúng tự tổ chức để phản ứng lại các sự kiện.
2AIOpsAIOpsThe application of machine learning and big data to IT operations to receive continuous insights which provide continuous fixes and improvements via automation. Also referred to as ‘artificial intelligence for IT operations’ or ‘algorithmic IT operations’Việc áp dụng học máy và dữ liệu lớn vào vận hành công nghệ thông tin để đạt được những sự thấu hiểu liên tục, liên tục cung cấp các bản sửa lỗi và cải tiến thông qua tự động hóa. Cũng được đề cập như là 'trí tuệ nhân tạo cho vận hành công nghệ thông tin' hoặc 'vận hành công nghệ thông tin theo thuật toán'.
3artificial intelligencetrí tuệ nhân tạoHighly advanced automation that demonstrates capabilities of general reasoning, learning, and human-like intelligence; a branch of computer science and engineering focused on simulating intelligent behaviour in computer systems.Sự tự động hóa tiên tiến nâng cao thể hiện năng lực nói chung về suy đoán, học hỏi và trí thông minh giống như con người; một nhánh của khoa học và kỹ thuật máy tính tập trung vào việc mô phỏng hành vi thông minh trong hệ thống máy tính.
4band of visibilityvành đai hiển thịActivities and resources within a service relationship that are visible to both the service provider and the service consumer.Các hoạt động và nguồn lực trong một mối quan hệ dịch vụ có thể nhìn thấy với cả nhà cung cấp dịch vụ và người tiêu dùng dịch vụ.
5big datadữ liệu lớnThe use of very large volumes of structured and unstructured data from a variety of sources to gain new insights.Việc sử dụng khối lượng rất lớn dữ liệu có cấu trúc và phi cấu trúc từ nhiều nguồn khác nhau để đạt được những hiểu biết mới.
6blockchainchuỗi khốiAn open, distributed ledger that can record transactions between two parties efficiently and in a verifiable and permanent way.Một sổ cái mở và phân tán có thể ghi lại một cách hiệu quả các giao dịch giữa hai bên và theo một cách thức có thể xác minh và bền vững.
7business analysis practicethực hành phân tích nghiệp vụThe practice of analysing a business or some element of a business, defining its needs and recommending solutions to address these needs and/or solve a business problem, and create value for stakeholders. Business analysis enables an organization to communicate its needs in a meaningful way, express the rationale for change, and design and describe solutions that enable value creation in alignment with the organization's objectives.Thực hành về việc phân tích một nghiệp vụ hoặc một số phần tử của một nghiệp vụ, xác định nhu cầu nghiệp vụ và khuyến nghị các giải pháp để giải quyết các nhu cầu này và/hoặc xử lý một vấn đề nghiệp vụ và tạo ra giá trị cho các bên liên quan. Phân tích nghiệp vụ cho phép tổ chức truyền đạt nhu cầu của mình theo cách có ý nghĩa, diễn tả lý do thay đổi, thiết kế và mô tả các giải pháp cho phép tạo ra giá trị phù hợp với mục tiêu của tổ chức.
8business caseđề án kinh doanhA justification for the expenditure of organizational resources, providing information about costs, benefits, options, risks, and issues.Một bản dự toán cho việc sử dụng các nguồn lực của tổ chức, bao gồm thông tin về các khoản chi phí, lợi ích, tuỳ chọn, rủi ro và vấn đề.
9collaborationcộng tácWorking with others to achieve common shared goals.Làm việc với những người khác để đạt được các mục tiêu chung.
10complex systemhệ thống phức hợpA system in which agents' interactions are dynamic and often unpredictable.Một hệ thống trong đó tương tác của các thành phần luôn biến động và thường không thể đoán trước.
11complexity thinkingtư duy phức hợpA systems thinking approach based on the recognition and understanding of the various levels of complexity inherent in the systems and the context in which they operate.Một cách tiếp cận tư duy hệ thống dựa trên sự ghi nhận và hiểu biết về các mức độ phức tạp khác nhau vốn có trong hệ thống và bối cảnh mà chúng hoạt động.
12compliancetuân thủBoth the act and result of ensuring that a standard or set of guidelines is followed, or that proper, consistent accounting or other practices are being employed.Hành động đảm bảo rằng một tiêu chuẩn hoặc tập hợp các hướng dẫn được tuân thủ, hoặc đảm bảo rằng công tác kế toán hoặc các thực hành khác đang được áp dụng một cách phù hợp, nhất quán.
13continuous deliverychuyển giao liên tụcAn approach to software development in which software can be released to production at any time. Frequent deployments are possible, but deployment decisions are taken case by case, usually because organizations prefer a slower rate of deployment.Một cách tiếp cận để phát triển phần mềm trong đó phần mềm có thể được phát hành để sản xuất bất cứ lúc nào. Có thể triển khai thường xuyên, nhưng các quyết định triển khai được thực hiện theo từng trường hợp, thường là do các tổ chức thích tốc độ triển khai chậm hơn.
14continuous deploymenttriển khai liên tụcAn approach to software development in which changes go through the pipeline and are automatically put into the production environment, enabling multiple production deployments per day. Continuous deployment relies on continuous delivery.Một cách tiếp cận để phát triển phần mềm trong đó các thay đổi đi qua đường ống và được tự động đưa vào môi trường sản xuất, cho phép triển khai nhiều sản phẩm mỗi ngày. Triển khai liên tục dựa vào chuyển giao liên tục
15continuous integrationtích hợp liên tụcAn approach to integrating, building, and testing code within the software development environment.Một cách tiếp cận để tích hợp, xây dựng và kiểm thử mã nguồn trong môi trường phát triển phần mềm.
16controlkiểm soátThe means of managing a risk, ensuring that a business objective is achieved, or that a process is followed.Các phương tiện để quản lý rủi ro, đảm bảo đạt được mục tiêu kinh doanh hoặc tuân thủ một quy trình.
17cooperationhợp tácWorking with others to achieve your own goals.Làm việc với những người khác để đạt được mục tiêu riêng.
18cultural fitphù hợp văn hóaThe ability of an employee or a team to work comfortably in an environment that corresponds with their own beliefs, values, and needs.Khả năng của một nhân viên hoặc một nhóm làm việc thoải mái trong một môi trường phù hợp với niềm tin, giá trị và nhu cầu của chính họ
19culturevăn hóaA set of values that is shared by a group of people, including expectations about how people should behave and their ideas, beliefs, and practices.Một tập hợp các giá trị được chia sẻ bởi một nhóm người, bao gồm kỳ vọng về cách mà mọi người nên cư xử, ý tưởng, niềm tin và thực tiễn.
20customer experience (CX)trải nghiệm khách hàng (CX)The sum of functional and emotional interactions with a service and service provider as perceived by a customer.Tổng hợp các tương tác chức năng và cảm xúc đối với một dịch vụ và nhà cung cấp dịch vụ theo nhận thức của người tiêu dùng dịch vụ.
21customer journeyhành trình khách hàngThe complete end-to-end experience that service customers have with one or more service providers and/or their products through touchpoints and service interactions.Trải nghiệm hoàn chỉnh từ đầu đến cuối mà khách hàng sử dụng dịch vụ có với một hoặc nhiều nhà cung cấp dịch vụ và/hoặc sản phẩm của họ thông qua các điểm tiếp xúc và tương tác dịch vụ.
22customer orientationđịnh hướng khách hàngAn approach to sales and customer relations in which staff focus on helping customers to meet their long-term needs and wants.Một cách tiếp cận về bán hàng và quan hệ khách hàng trong đó nhân viên tập trung vào việc giúp khách hàng đạt được nhu cầu và mong muốn lâu dài của họ.
23cycle timethời gian chu kỳThe amount of time required to complete a discrete unit of work, converting inputs into outputs.Khoảng thời gian cần thiết để hoàn thành một đơn vị công việc riêng lẻ, chuyển đổi đầu vào thành đầu ra.
24datadữ liệuInformation that has been translated into a form that is efficient for movement or processing.Thông tin đã được chuyển sang một định dạng hiệu quả cho việc di chuyển hoặc xử lý
25design thinkingtu duy thiết kếA practical and human-centred approach used by product and service designers to solve complex problems and find practical and creative solutions that meet the needs of an organization and its customers.Một cách tiếp cận thực tế và tập trung vào con người được sử dụng bởi các nhà thiết kế sản phẩm và dịch vụ để giải quyết các vấn đề phức tạp và tìm ra các giải pháp thực tế và sáng tạo nhằm đáp ứng nhu cầu của tổ chức và khách hàng của tổ chức đó.
26digital transformationchuyển đổi sốThe use of digital technology to enable a significant improvement in the realization of an organization's objectives that could not feasibly have been achieved by non-digital means.Việc sử dụng công nghệ số để cho phép cải tiến đáng kể trong khi hiện thực hóa các mục tiêu của một tổ chức mà không thể đạt được bằng các phương pháp phi kỹ thuật số.
27double-loop learningphương pháp học vòng lặp képA form of learning that takes place when examining the purpose and function of work being done, without taking the existing organizational structure for granted. Also known as 'reframing'.Một hình thức học tập diễn ra khi kiểm tra mục đích và chức năng của công việc đang được thực hiện, mà không coi cơ cấu tổ chức hiện có là điều hiển nhiên. Còn được gọi là 'sắp xếp lại'.
28early-life support (ELS)hỗ trợ đầu đờiA period of time associated with the release of service components to users, when additional resources are allocated to user support and service operations. Early-life support can also be applied to the onboarding or offboarding of users from a service.Một khoảng thời gian liên quan đến việc phát hành các thành phần dịch vụ cho người dùng, khi các tài nguyên bổ sung được phân bổ cho việc hỗ trợ người dùng và vận hành dịch vụ. Hỗ trợ đầu đời cũng có thể được áp dụng cho việc bắt đầu hoặc kết thúc của người dùng đối với một dịch vụ.
29emotional intelligencetrí tuệ cảm xúcThe ability to understand the way people feel and react, and to use this skill to make good judgements and to avoid or solve conflicts.Khả năng hiểu được cách thức con người cảm nhận và phản ứng, và sử dụng kỹ năng này để đưa ra những đánh giá tốt và để tránh hoặc giải quyết các xung đột.
30epicsử thiA high-level definition of a requirement that has not yet been sufficiently refined or understood. Eventually an epic will be refined or broken down into several user stories and requirements.Một định nghĩa ở cấp cao về một yêu cầu mà chưa được sàng lọc hoặc thấu hiểu đầy đủ. Cuối cùng, một sử thi sẽ được sàng lọc hoặc chia nhỏ thành một số câu chuyện của người dùng và yêu cầu.
31gap analysisphân tích khoảng trốngAn activity that compares two sets of data and identifies the differences; for example, comparing a set of requirements with the actual delivery, or the current state of an organization with a target future state.Một hoạt động so sánh hai tập dữ liệu và xác định sự khác biệt; ví dụ, so sánh một tập hợp các yêu cầu với việc chuyển giao thực tế, hoặc trạng thái hiện tại với trạng thái mục tiêu tương lai của một tổ chức.
32governancequản trịThe means by which an organization is directed and controlled.Phương pháp mà theo đó một tổ chức được định hướng và kiểm soát.
33improvementsự cải tiếnA deliberately introduced change that results in increased value for one or more stakeholders.Một thay đổi được đưa ra một cách có chủ ý dẫn tới gia tăng giá trị cho một hoặc nhiều bên liên quan.
34indicatorchỉ sốA metric that is used to assess and manage something.Một số đo được sử dụng để đánh giá và quản lý một cái gì đó.
35integration of dutieshợp nhất các nghĩa vụHaving a task that is prone to fraud or error performed by one person because other controls have been applied. This serves as an alternative to separation (or segregation) of duties.Có một nhiệm vụ dễ bị gian lận hoặc sai sót do một người thực hiện vì các biện pháp kiểm soát khác đã được áp dụng. Điều này phục vụ như một sự thay thế cho sự phân tách (hoặc tách biệt) các nhiệm vụ.
36intelligent disobediencesự bất tuân khôn ngoanDeliberately disobeying or disregarding rules in order to avoid a dangerous situation, or ‘doing the right thing’.Cố ý không tuân theo hoặc bất chấp các quy tắc để tránh tình huống nguy hiểm, hoặc 'làm điều đúng đắn'.
37ITIL continual improvement modelmô hình cải tiến liên tục của ITILA model which provides organizations with a structured approach to implementing improvements.Một mô hình cung cấp cho các tổ chức một cách tiếp cận có cấu trúc để thực thi các cải tiến.
38ITIL guiding principlescác nguyên tắc hướng dẫn của ITILRecommendations that can guide an organization in all circumstances, regardless of changes in its goals, strategies, type of work, or management structure.Các khuyến nghị có thể hướng dẫn một tổ chức trong mọi tình huống, bất kể thay đổi trong mục tiêu, chiến lược, loại hình công việc hoặc cấu trúc quản lý của nó.
39ITIL service value chainchuỗi giá trị dịch vụ của ITILAn operating model for service providers that covers all the key activities required to effectively manage products and services.Một mô hình vận hành cho các nhà cung cấp dịch vụ bao gồm tất cả các hoạt động chính cần thiết để quản lý hiệu quả các sản phẩm và dịch vụ.
40ITIL service value chain activityhoạt động trong chuỗi giá trị dịch vụ của ITILA step of the value chain that an organization takes in the creation of value.Một bước trong chuỗi giá trị mà một tổ chức thực hiện để tạo ra giá trị.
41KanbanKanbanA method for visualizing work, identifying potential blockages and resource conflicts, and managing work in progress.Một phương pháp để trực quan hóa công việc, xác định khả năng gặp tắc nghẽn và xung đột nguồn lực, và quản lý các công việc đang được tiến hành.
42lead timethời gian sản xuấtThe time taken to complete the execution of a process, usually measured from a specific perspective (e.g. that of the customer).Thời gian cần thiết để hoàn thành việc thực hiện một quy trình, thường được đo từ một góc nhìn cụ thể (ví dụ: của khách hàng).
43Lean cultureVăn hóa tinh gọnA work environment where trust, respect, curiosity, enquiry, playfulness, and intensity all co-exist to support learning and discovery.Một môi trường làm việc trong đó niềm tin, sự tôn trọng, tìm tòi, ham học hỏi, vui tươi và cường độ cao cùng tồn tại để hỗ trợ học tập và khám phá.
44machine learninghọc máyAn applied form of artificial intelligence, based on the principle of systems responding to data, and adapting their actions and outputs as they are continually exposed to more of it.Một dạng ứng dụng của trí tuệ nhân tạo, dựa trên nguyên tắc của các hệ thống đáp ứng dữ liệu, và điều chỉnh các hành động và kết quả đầu ra của chúng khi chúng liên tục tiếp xúc với nhiều dữ liệu hơn.
45managementquản lýCoordinated activities to define, control, supervise, and impose something.Các hoạt động phối hợp với nhau để xác định, kiểm soát, giám sát và áp đặt một cái gì đó.
46measurementđo lườngA means of decreasing uncertainty based on one or more observations that are expressed in quantifiable units.Một biện pháp làm giảm tính không chắc chắn dựa trên một hoặc nhiều quan sát được biểu thị bằng các đơn vị có thể định lượng được.
47mental modelmô hình nhận thứcAn explanation of someone's understanding of how something works in the surrounding world.Một cách diễn giải về sự hiểu biết của ai đó về cách thức hoạt động của một cái gì đó trong thế giới xung quanh.
48metricsố đoA measurement or calculation that is monitored or reported for management and improvement.Một kết quả đo hoặc kết quả tính toán được theo dõi hoặc báo cáo phục vụ mục đích quản lý và cải tiến.
49moment of truthkhoảnh khắc sự thậtAny episode in which the customer or user comes into contact with an aspect of the organization and gets an impression of the quality of its service. It is the basis for setting and fulfilling client expectations and ultimately achieving client satisfaction.Bất kỳ giai đoạn nào mà khách hàng hoặc người dùng tiếp xúc với một khía cạnh của tổ chức và có ấn tượng về chất lượng dịch vụ của tổ chức đó. Nó là cơ sở để thiết lập và đáp ứng các kỳ vọng của khách hàng và cuối cùng là đạt được sự hài lòng của khách hàng.
50multi-sourcingđa nguồn cung ứngThe use of multiple service providers offering similar (if not the same) services, balancing the risks of relying on a single provider with the overhead of managing work across multiple providers.Việc sử dụng nhiều nhà cung cấp dịch vụ cung cấp các dịch vụ tương tự nhau (nếu không tương tự), nhằm cân bằng rủi ro khi dựa vào một nhà cung cấp duy nhất với chi phí quản lý công việc trên nhiều nhà cung cấp.
51net promoter score (NPS)chỉ số đo lường mức độ thiện cảmA metric used to measure customer loyalty; often used as a proxy to measure customer satisfaction.Một số liệu được sử dụng để đo lường lòng trung thành của khách hàng; thường được sử dụng như một chỉ số đại diện để đo lường sự hài lòng của khách hàng.
52operating modelmô hình hoạt độngA conceptual and/or visual representation of how an organization co-creates value with its customers and other stakeholders, as well as how the organization runs itself.Một biểu diễn trực quan và/hoặc mang tính khái niệm về cách thức mà một tổ chức đồng tạo ra giá trị với khách hàng và các bên liên quan khác, cũng như cách tổ chức tự hoạt động.
53operationvận hànhThe routine running and management of an activity, product, service, or other configuration item.Việc chạy và quản lý thường xuyên một hoạt động, sản phẩm, dịch vụ hoặc một đơn vị cấu hình khác.
54organizationtổ chứcA person or a group of people that has its own functions with responsibilities, authorities, and relationships to achieve its objectives.Một người hoặc một nhóm người có những chức năng riêng với các trách nhiệm, quyền hạn và mối quan hệ để đạt được mục tiêu của mình.
55out-of-the-box servicesdịch vụ sẵn cóServices immediately available for use after a service agreement is reached, with little or no need for onboarding and setup.Các dịch vụ ngay lập tức có sẵn để sử dụng sau khi đạt được thỏa thuận dịch vụ, với rất ít hoặc không cần giới thiệu và thiết lập.
56pattern of business activity (PBA)mẫu hoạt động kinh doanh (PBA)A workload profile of one or more business activities. PBAs are used to help the service provider understand and support different levels of service consumer activity.Một hồ sơ khối lượng công việc của một hoặc nhiều hoạt động kinh doanh. PBA được sử dụng để giúp nhà cung cấp dịch vụ hiểu và hỗ trợ các cấp độ khác nhau của hoạt động người tiêu dùng dịch vụ.
57personacá tínhA fictional yet realistic description of a typical or target customer or user of a service or product.Một mô tả hư cấu nhưng thực tế về một khách hàng hoặc người dùng điển hình hoặc mục tiêu của một dịch vụ hoặc sản phẩm.
58plankế hoạchThe value chain activity that ensures a shared understanding of the vision, current status, and improvement direction for all four dimensions and all products and services across an organization.Hoạt động trong chuỗi giá trị đảm bảo sự hiểu biết chung về tầm nhìn, tình trạng hiện tại và hướng cải tiến cho cả bốn chiều và tất cả các sản phẩm, dịch vụ của một tổ chức.
59RACIRACIA model used to help define roles and responsibilities. RACI stands for responsible, accountable, consulted, and informed.Một mô hình sử dụng để định nghĩa các vai trò và trách nhiệm. RACI là viết tắt của thực thi, chịu trách nhiệm, tư vấn và nhận thông báo.
60reframingsắp xếp lạiSee double-loop learning.Xem phương pháp học lặp vòng kép
61reportbáo cáoA detailed communication of information or knowledge about a topic or event.Một sự truyền đạt chi tiết về thông tin hoặc tri thức về một chủ đề hoặc sự kiện.
62riskrủi roA possible event that could cause harm or loss or make it more difficult to achieve objectives. Can also be defined as uncertainty of outcome and can be used in the context of measuring the probability of positive outcomes as well as negative outcomes.Một sự kiện có khả năng xảy ra mà có thể gây tổn hại hoặc mất mát, hoặc khiến việc đạt được các mục tiêu trở nên khó khăn hơn. Cũng có thể được định nghĩa là sự không chắc chắn của kết quả có được, và có thể được sử dụng trong đo lường xác suất của kết quả tích cực cũng như kết quả tiêu cực.
63rolevai tròA role is a set of responsibilities, activities, and authorizations granted to a person or team in a specific context.Vai trò là một tập hợp các trách nhiệm, hoạt động và sự ủy quyền được cấp cho một người hoặc nhóm người trong một bối cảnh cụ thể.
64service empathysự đồng cảm dịch vụThe ability to recognize, understand, predict, and project the interests, needs, intentions, and experiences of another party, in order to establish, maintain, and improve the service relationship.Khả năng nhận biết, hiểu, dự đoán và dự trù được các lợi ích, nhu cầu, ý định và kinh nghiệm của một bên khác, để thiết lập, duy trì và cải thiện mối quan hệ dịch vụ.
65service integration and managementtích hợp và quản lý dịch vụThe coordination and orchestration of work across all suppliers involved in the development and delivery of products and services.Sự phối hợp và sắp xếp công việc trên tất cả các nhà cung cấp tham gia vào việc phát triển và chuyển giao các sản phẩm và dịch vụ.
66service interactiontương tác dịch vụA reciprocal action between a service provider and a service consumer that co-creates value.Một hành động đối ứng giữa nhà cung cấp dịch vụ và người tiêu dùng dịch vụ nhằm đồng tạo ra giá trị.
67service levelcấp độ dịch vụOne or more metrics that define expected or achieved service quality.Một hoặc nhiều số đo xác định chất lượng dịch vụ kỳ vọng hoặc đạt được.
68service level agreement (SLA)thỏa thuận cấp độ dịch vụA documented agreement between a service provider and a customer that identifies both the services required and the expected level of service.Một văn bản thỏa thuận giữa nhà cung cấp dịch vụ và khách hàng trong đó xác định dịch vụ được yêu cầu và mức độ kỳ vọng của dịch vụ.
69service managementquản lý dịch vụA set of specialized organizational capabilities for enabling value for customers in the form of services.Một tập hợp các năng lực chuyên biệt của tổ chức để tạo ra giá trị cho khách hàng dưới dạng dịch vụ.
70service mindsettư duy dịch vụAn important component of the organizational culture that defines an organization’s behaviour in service relationships. A service mindset includes the shared values and guiding principles adopted and followed by an organization.Một thành phần quan trọng của văn hóa tổ chức qua đó xác định hành vi của một tổ chức trong các mối quan hệ dịch vụ. Tư duy dịch vụ bao gồm các giá trị chung và các nguyên tắc hướng dẫn được thông qua và tuân thủ bởi một tổ chức.
71service qualitychất lượng dịch vụThe totality of a service’s characteristics that are relevant to its ability to satisfy stated and implied needs.Tổng hợp các đặc trưng dịch vụ có liên quan đến khả năng đáp ứng các nhu cầu đã nêu ra và được ngụ ý đến.
72service requestyêu cầu dịch vụA request from a user or a user’s authorized representative that initiates a service action which has been agreed as a normal part of service delivery.Một yêu cầu từ người dùng hoặc đại diện được ủy quyền của người dùng mà khởi tạo một hành động dịch vụ đã được đồng ý như một phần thông thường của việc chuyển giao dịch vụ.
73service value system (SVS)hệ thống giá trị dịch vụ (SVS)A model representing how all the components and activities of an organization work together to facilitate value creation.Một mô hình đại diện cho cách tất cả các thành phần và hoạt động của một tổ chức làm việc cùng nhau để tạo điều kiện cho việc tạo ra giá trị.
74service-dominant logiclogic chi phối dịch vụA mental model of an (economic) exchange in which organizations co-create value by applying their competencies and other resources for the benefit of each other.Một mô hình tư duy về sự trao đổi (trong kinh tế), trong đó các tổ chức đồng tạo ra giá trị bằng cách áp dụng năng lực của họ và các nguồn lực khác vì lợi ích của nhau.
75single-loop learningphương pháp học vòng lặp đơnThe type of learning that takes place when fixing problems within the present organizational structure so that the system will function better without altering its structure.Theo nghĩa, Đám, Chí Vau
76site reliability engineering (SRE)kỹ thuật độ tin cậy (SRE)A discipline that incorporates aspects of software engineering and applies them to infrastructure and operations problems with the goal of creating ultra-scalable and highly reliable software systems.Một kỷ luật kết hợp các khía cạnh của kỹ thuật phần mềm và áp dụng chúng vào các vấn đề về cơ sở hạ tầng và vận hành với mục tiêu tạo ra các hệ thống phần mềm có khả năng mở rộng siêu việt và có độ tin cậy cao.
77stakeholderbên liên quanA person or organization that has an interest or involvement in an organization, product, service, practice, or other entity.Một người hoặc tổ chức có lợi ích hoặc liên quan đến tổ chức, sản phẩm, dịch vụ, thực hành hoặc thực thể khác.
78strategychiến lượcA broad approach or course of action defined by an organization for achieving its objectives.Một cách tiếp cận tổng quát hoặc chuổi các hành động được xác định bởi một tổ chức để đặt được mục tiêu của mình
79swarmingbầy đànA method of managing work in which a variety of specialist resources or stakeholders work on an item until it becomes apparent who is best placed to continue with the work, at which point the others are freed up to move on to other work items.Một phương pháp quản lý công việc trong đó một loạt các nguồn lực chuyên biệt hoặc các bên liên quan làm việc trên một hạng mục công việc cho đến xác định được rõ những người phù hợp nhất để tiếp tục công việc, tại thời điểm đó những người khác được giải phóng để chuyển sang các hạng mục công việc khác.
80technical debtnợ kỹ thuậtThe total rework backlog accumulated by choosing workarounds instead of system solutions that would take longer.Tổng số công việc tồn đọng được tích lũy bằng cách chọn các giải pháp tình huống thay vì các giải pháp có tính hệ thống mà sẽ tốn nhiều thời gian hơn.
81touchpointđiểm tiếp xúcAny event where a service consumer or potential service consumer has an encounter with the service provider and/or its products and resources.Bất kỳ sự kiện nào mà người tiêu dùng dịch vụ hoặc người tiêu dùng dịch vụ tiềm năng có một cuộc gặp gỡ với nhà cung cấp dịch vụ và/hoặc các sản phẩm và tài nguyên của nhà cung cấp dịch vụ đó.
82user experience (UX)trải nghiệm người dùng (UX)The sum of the functional and emotional interactions with a service and service provider as perceived by a user.Tổng hợp các tương tác về cả chức năng lẫn cảm nhận với một dịch vụ và một nhà cung cấp dịch vụ theo nhận thức của người dùng.
83user storycâu chuyện của người dùngA technique in Agile software development that uses natural language to describe desired outcomes and benefits from the point of view of a specific persona (typically the end-user), usually in the form of ‘who, what, and why’.Một kỹ thuật trong phát triển phần mềm Agile mà sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả kết quả và lợi ích mong muốn từ quan điểm của một người cụ thể (thường là người dùng cuối), thường ở dạng 'ai, cái gì và tại sao'.
84utilitytiện íchThe functionality offered by a product or service to meet a particular need. Utility can be summarized as ‘what the service does’ and can be used to determine whether a service is ‘fit for purpose’. To have utility, a service must either support the performance of the consumer or remove constraints from the consumer. Many services do both.Chức năng được cung cấp bởi một sản phẩm hoặc dịch vụ để đáp ứng một nhu cầu cụ thể. Tiện ích có thể được tóm tắt là những gì dịch vụ làm và có thể được sử dụng để xác định xem một dịch vụ có phù hợp với mục đích hay không. Để có tiện ích, một dịch vụ phải hỗ trợ hiệu suất của người tiêu dùng hoặc loại bỏ các ràng buộc từ người tiêu dùng. Nhiều dịch vụ hỗ trợ cả hai.
85valuegiá trịThe perceived benefits, usefulness, and importance of something.Những lợi ích, tính hữu ích và tầm quan trọng lĩnh hội được của một cái gì đó.
86value propositiontuyên bố giá trịAn explicit promise made by a service provider to its customers that it will deliver a particular bundle of benefits.Một lời hứa rõ ràng được thực hiện bởi một nhà cung cấp dịch vụ cho khách hàng của mình rằng họ sẽ cung cấp một gói lợi ích cụ thể.
87value streamchuỗi giá trịA series of steps an organization undertakes to create and deliver products and services to consumers.Một chuỗi các bước mà một tổ chức thực hiện để tạo và chuyển giao sản phẩm và dịch vụ đến tay người tiêu dùng.
88value stream mapbản đồ chuỗi giá trịA visual representation of a service value stream which shows the flow of work, information, and resources.Một biểu diễn trực quan của một chuỗi giá trị dịch vụ cho thấy dòng chảy của công việc, thông tin, và tài nguyên.
89value stream mappinglập bản đồ chuỗi giá trịA Lean management technique to visualize the steps needed to convert demand into value, used to identify opportunities to improve.Một kỹ thuật quản lý tinh gọn để hình tượng hóa các bước cần thiết nhằm chuyển đổi nhu cầu thành giá trị, được sử dụng để xác định các cơ hội cải tiến.
90visiontầm nhìnA defined aspiration of what an organization would like to become in the future.Một khát vọng được xác định về những gì một tổ chức muốn trở thành trong tương lai.
91warrantysự bảo đảmAssurance that a product or service will meet agreed requirements. Warranty can be summarized as ‘how the service performs’ and can be used to determine whether a service is ‘fit for use’. Warranty often relates to service levels aligned with the needs of service consumers. This may be based on a formal agreement, or it may be a marketing message or brand image. Warranty typically addresses such areas as the availability of the service, its capacity, levels of security, and continuity. A service may be said to provide acceptable assurance, or ‘warranty’, if all defined and agreed conditions are met.Đảm bảo rằng một sản phẩm hoặc dịch vụ sẽ đáp ứng các yêu cầu đã thỏa thuận. Sự bảo đảm có thể được tóm tắt là cách dịch vụ hoạt động và có thể được sử dụng để xác định xem một dịch vụ có phù hợp để sử dụng hay không. Sự bảo đảm thường liên quan đến các mức dịch vụ phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng dịch vụ. Điều này có thể dựa trên một thỏa thuận chính thức, hoặc có thể là một thông điệp, hình ảnh tiếp thị. Sự bảo đảm thường bao gồm các nội dung như tính sẵn sàng của dịch vụ, năng lực, mức độ bảo mật và tính liên tục của dịch vụ. Dịch vụ có thể được coi là được bảo đảm nếu đáp ứng tất cả các điều kiện đã được định nghĩa và thỏa thuận.

Nhóm chuyên gia thực hiện phiên dịch

Cộng đồng ITSM Expert, người làm nghề CNTT ở Việt Nam tri ân sự đóng góp của nhóm chuyên gia ITSM Expert.

Phung Anh Khoa

TSA IT Manager
Chanel Vietnam

Bui Thi Hai Yen

Senior Auditor
Viettel Network - a member of Viettel Group

Phan Chi Trung

ITSM Expert
VinFast LLC

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x